• dau-title
  • Đào tạo tiếng Nhật
  • cuoi-title

ngữ pháp tiếng nhật N2 cũ bài 4

4日目  Bài 4:(そら)()びたいんだもの

A. 帰れるものなら。 

Ý nghĩa:                   Nếu mà../ Nếu có thể....thì.
Dùng trình bày khả năng thực hiện được việc đó là rất ít, rất khó thực hiện được
Cách chia :

Vれる + ものなら /  Vれる; Động từ chia ở thể khả năng
もんなら

1.帰れるものなら、今すぐ、国へ帰りたい。(=帰れないが、もしも帰れるなら。
(Nếu mà có thể được về thì tôi muốn trở về nước ngay lập tức)
2.やれるもんなら、やってみる。(=できないと思うが、もしできるなら)
(Nếu có thể làm thì tôi muốn thử làm xem sao)


B. 暑いものだから。 

Ý nghĩa :             Vì...( nói tới điều kiện khách quan như thời tiết, phương tiện..)

Cách chia :

V/i {普通形}   ものだから
na な    +     もんだから 
N な
chú ý: Tính từ đuôi na và danh từ bỏ だ cộng thêm な khi chia ở khẳng định( quá khứ thì vẫn làだった)


上着(うわぎ)をぬいてもいいですか。(あつ)いものだから。(=暑いので。)
(tôi có thể cởi áo khoác được chứ, Vì nóng quá)
2.遅くなって、ごめんね。道路が込んでいたもんだから。(=込んでいたので)

(Xin lỗi vì tôi tới muộn, vì đường đông quá)
上着(うわぎ);áo vét; áo khoác

道路(どうろ):con đường; con phố


C. 知らなかった(んだ)もの。

Ý nghĩa:            Vì....( nói tới điều kiện chủ quan, giống với から)

Cách chia : có 2 cách chia đều có thể được sử dụng

cách 1:

             V/i {普通形}      もの
                        +    もん 

            na/ N{普通形}   

cách 2:

          V/i {普通形}        んだもの
naな    +    んだもん
Nな
(chú ý: na và N thì bỏ だ và có thêm なkhi chia ở hiện tại, còn chia ở qkhu thì vẫn là だった)

1.パーティーには行かなかったよ。知らなかった(んだ)も       の。(Tôi đã ko tới bữa tiệc, vì tôi đã không biết )
(=知らなかったから)

2.しょうがないよ。子ども(なん)だもん。(=子どもだから。)
(không còn cách nào khác, vì vẫn còn là  trẻ con mà )

D. 持っているものの。

Ý nghĩa:            ... nhưng../ tuy nhiên,…
Được sử dụng trong câu văn mang ý nghĩa ngược, để trình bày sự nghịch ý
Cách chia :
V/i {普通形} 
na bỏ だ thêm な  + ものの 
N bỏ だ thêm である

Chú ý; tính từ đuôi na chia ở hiện tại vắn tắt thì bỏ だvà thêm な     
danh từ N ở hiện tại vắn tắt thì bỏ だvà thêm である

Còn khi chia ở qkhu vắn tắt thì cả tt đuôi na và N đều có だった

 


1.(くるま)免許(めんきょ)()っているものの、ほとんど運転したことがない。(Mặc dù là có bằng lái oto, nhưng hầu như tôi không lái mới)
(=持っているけれど)
2.申し込みはしたものの、試験をうけるかどうか未定だ。
(=申し込みだけれど)
(Mặc dù là đã đăng kí dự thi, nhưng tôi vẫn chưa quyết định là có thi hay không )

免許(めんきょ):sự cho phép; giấy phép

未定(みてい);chưa được quyết định
練習
問題1: 正しいほうにまるをつけなさい。

1.「また、同じビデオ見てるの。」
「だって、面白いんだ{a. もん  b.もんだから}

2.やり直せる{a.ものの b.ものなら }やり直したい。

3.買った{a.ものの b.ものなら}、使い方がわからない。

4.窓を閉めてもいいかな。寒い{a.もんだ b.もんだから}。

5.高いんです{a.もの b.ものなら}、買えません。

問題2: 下線部には1.2.3.4のどれが入りますか。一つ選びなさい・

1._______ものなら、今すぐ君のところへ飛んでいきたい。

1.行く 2.行かない  3.行ける  4.行こう

2.体は_______ものの、気持ちはあまり元気じゃない。

1.元気 2.元気の  3.元気な   4.元気だ


du hoc

Các tin liên quan

circle-japan

Công ty tư vấn, tuyển sinh du học Nhật Bản Hồng Nhung được thành lập năm 2007 bởi các du học sinh đã từng học tập và làm việc tại Nhật Bản, Hồng Nhung C&T đã và đang nỗ lực góp phần nối liền khoảng cách giữa hệ thống giáo dục của Việt Nam với hệ thống giáo dục tiên tiến của Nhật Bản bằng cách liên tục cải thiện, nâng cao chất lượng tư vấn du học Nhật Bản. (xem thêm báo chí nói về chúng tôi) (sitemap, G+)