• dau-title
  • Đào tạo tiếng Nhật
  • cuoi-title

4日目 Bài 4:かゆくてたまらない。。。

4日目  Bài 4:かゆくてたまらない。。。

 

A:  心配(しんぱい)でたまらない….

Ý nghĩa:         ko thể chịu được…/  rất là ……

Dùng trình bày ý ; vì 1 lý do nào đó mà ko thể chịu đựng nổi. Biểu hiện Khi nói về tâm trạng ,tình cảm của người nói..

 Cách chia:

 

Vて

Anaで   たまらない。
Aiくて   

例:(ví dụ)

1.子供(こども)のことが心配(しんぱい)でたまらない。

 (Tôi rất lo lắng cho bọn trẻ)  

2.家族(かぞく)(かい)たくてたまらない。

( Muốn gặp gia đình quá đi mất …^^)

 

B: ひまでしょうがない….

Ý nghĩa :      Rất là…./Thật sự là rất….(không chịu được, diễn tả cảm giác, trạng thái khi sử dụng)          

Cách chia :

 Vて

Anaで   しょうがない hoặc しかたがない。
Aiくて            

 

例:

1.今日(きょう)(なに)もすることがなくて、ひまでしょうがない。

(Hôm nay vì ko có việc gì làm nên là thật sự là quá rảnh rỗi( sinh nông nổi ^^ )

2.いい成績(せいせき)が取れて、うれしくてしょうがない。

( Vì có thành tích học tập tốt nên là vui ko chịu được )

3. また、(わす)(もの)をしたの?しょうがないなあ。

(Lại để quên đồ à? Thật là đành chịu thôi …)

C: 残念でならない….

 

Ý nghĩa :      Rất là  …./ thật là… ( thường diễn tả sự nối tiếc hay tinh thần suy sụp , khác với しょうがない)

 

Cách chia :

Vて

Anaで   ならない。
Aiくて            

 

例:

1.親友(しんゆう)結婚式(けっこんしき)出席(しゅっせき)できないのが、残念(ざんねん)でならない。

(Vì là ko thể tham dự dược lễ cưới người bạn thân nên là cảm thấy rất là tiếc)

2.検査(けんさ)結果(けっか)()になってならない。

(Tôi rất mong chờ kết quả kiểm tra )

 

心配(しんぱい):lo âu; lo lắng

成績(せいせき):thành tích

残念(ざんねん):đáng tiếc; đáng thất vọng

親友(しんゆう):bạn thân

結婚式(けっこんしき):lễ thành hôn

出席(しゅっせき):có mặt; sự tham dự

検査(けんさ):; kiểm tra

結果(けっか):kết quả

気になる(きになる):mong nghóng, lo lắng , mong chờ…

かゆい:ngứa; ngứa rát

 

 

練習(れんしゅう):

問題1:正しいほうにまるをつけなさい。

 

1.試験の結果が{a. 心配に  b.心配で}たまらない。

2.一人じゃ{a.さびし b.さびしい }くてしょうがない。

3.外の音が{a.気になって b.気になっては}ならない。

4.ゲームで負けて{a.悔し b.悔しい}くてたまらない。

5.外国で生活した時、不安{a.で b.では } ならなかった。

問題2: 下線部には1.2.3.4のどれが入りますか。一つ選びなさい・

1。「カレーの匂いだね」。

  「うん、いい匂い。____ね。」

1.ならない 2.いかない 3.しょうがない 4.たまらない

2.虐められて死んだ子が_____でならない。

1.こわい 2.かわい 3.こわそう  4.かわいそう

 

さびしい (寂しい): cô đơn; cô quạnh,buồn

負ける(まける):thua; thất bại; thất trận

悔しい(くやしい):xấu hổ, mất thể diện

不安(ふあん):không yên tâm; bất an

匂い(におい):mùi、hương vị, hương..

虐める(いじめる);bắt nạt, bị bắt nạt, trêu trọc..

可哀相(かわいそう): đáng thương, tội nghiệp

 

 xem thêm : du học nhật bản

du hoc

Các tin liên quan

circle-japan

Công ty tư vấn, tuyển sinh du học Nhật Bản Hồng Nhung được thành lập năm 2007 bởi các du học sinh đã từng học tập và làm việc tại Nhật Bản, Hồng Nhung C&T đã và đang nỗ lực góp phần nối liền khoảng cách giữa hệ thống giáo dục của Việt Nam với hệ thống giáo dục tiên tiến của Nhật Bản bằng cách liên tục cải thiện, nâng cao chất lượng tư vấn du học Nhật Bản. (xem thêm báo chí nói về chúng tôi) (sitemap, G+)