• dau-title
  • Đào tạo tiếng Nhật
  • cuoi-title

1日目 Bài 1:見れば見るほど(Càng nhìn thì càng…)

1日目  Bài 1:見れば見るほど(Càng nhìn thì càng…)

A: 米粒(こめつぶ)くらい/米粒ほど…..

 Ý nghĩa:         đến độ…/ đến mức…/ đến nỗi….,giống như….

Dùng trình bày mức độ của 1 sự việc.

 Cách chia:

N          くらい   だ       

Ai          ぐらい   のN              

Ana có kèm theo な   ほど             
Vる

*Cách dùng くらい/ぐらい giống về ý nghĩa khi dùng ほど。

例:(ví dụ)

1.それは米粒くらいの大きさです。

 (Độ lớn của cái đó to như hạt gạo)  

2.この洗剤は面白いほど汚れが落ちる。

(Chất tẩy rửa này hay tới mức có thể gột sạch hết vết bẩn)

米粒:(こめつぶ):hạt gạo

洗剤(せんざい):chất tẩy rửa

汚れ(よごれ):bẩn; vệt bẩn

落ちる(おちる):gột sạch 、rớt xuống

面白い(おもしろい):thú vị; hay

 

B: 若い人ほど。。。。

 

Ý nghĩa :              càng….thì càng….

Dùng trình bày ý: Nếu mức độ 1 phía thay đổi thì mức độ của phía kia cũng thay đổi theo

Cách chia :

Ai                             ほど   

Ana có thêm な  Nほど

例:

1.若い人ほど朝寝坊をする。

(Càng là người trẻ tuổi thì càng ngủ dậy muộn buổi sáng)

2.伝統的なものは、古いほど価値がある。

(Những đồ có tính truyền thống thì càng cũ càng có giá trị^^)

寝坊(ねぼう):việc ngủ dậy muộn

伝統的(でんとうてき):truyền thống

価値(かち):giá trị

 

C: 知れば知るほど….

Ý nghĩa :         Càng….càng….

Dùng trình bày ý : Nếu mức độ của 1 phía lên cao thì mức độ của phía kia cũng sẽ thay đổi cùng.

Cách chia :

VばVるほど

AiけばAiほど

Ana ならAna có なほど

 

例:

1.彼のことを知れば知るほど好きになる。

(những chuyện về anh ấy thì càng biết thì càng thấy yêu thêm^^)

 

2.荷物は少なければすくないほどいい。

(hành lý thì càng nhẹ càng tốt)

 

D:  彼女くらい親切なひとはいない

 

Ý nghĩa:           Đến như …thì không có/ Như N thì không có..

 

Cách chia :

Nくらい~は。。。ない 

Nほど~は。。。ない

例:

1.彼女くらい親切な人はいない。

(người mà tốt như cô ấy thì không có)

2.今年ほど雪の降った年はなかった。

(không có năm nào tuyết rơi nhiều như năm nay)

 

練習(れんしゅう)

問題1:正しいほうに(どちらも正しい場合(ばあい)両方(りょうほう)に)まるをつけなさい。

1.この本は、読めば読む{a. ほど  b.くらい}おもしろい。

2.びっくりする{a.ほど b.くらい }大きい赤ちゃん。

3。野菜は新しい{a.ほど b.くらい}おいしい。
4.「どの{a.ほど b.くらい}練習したんですか。

.「手が痛くなる{a.ほど b.くらい}です。

問題2: 下線部(かせんぶ)には1.2.3.4のどれが入りますか。一つ選びなさい・

1。家やアパートは、駅に近くて___ほど高い。

1.便利(べんり) 2.便利だ  3.便利な  4.便利の

2。フランス語ほど(うつく)しい言葉(ことば)は_____と私は思う。

1.ある 2.ない  3.いない  4.ではない。

 

 du học nhật bản

 

 

du hoc

Các tin liên quan

circle-japan

Công ty tư vấn, tuyển sinh du học Nhật Bản Hồng Nhung được thành lập năm 2007 bởi các du học sinh đã từng học tập và làm việc tại Nhật Bản, Hồng Nhung C&T đã và đang nỗ lực góp phần nối liền khoảng cách giữa hệ thống giáo dục của Việt Nam với hệ thống giáo dục tiên tiến của Nhật Bản bằng cách liên tục cải thiện, nâng cao chất lượng tư vấn du học Nhật Bản. (xem thêm báo chí nói về chúng tôi) (sitemap, G+)