• dau-title
  • Đào tạo tiếng Nhật
  • cuoi-title

2日目 Bài 2:ありえない

2日目  Bài 2:ありえない。。。

A: 読みかける….

 Ý nghĩa:        … nửa chừng…/…..chưa xong….

(Dùng trình bày một sự việc, tình trạng nửa chừng chưa kết thúc)

 

 Cách chia:

         かける   Vます bỏ đuôi ます          

     Vます かけのN  
かけだ      

例:(ví dụ)

1.読みかけの本が何冊(なんさつ)もある。

 (Sách đang đọc dở dang thì cũng có rất nhiều cuốn)  

2.彼女は何か言いかけてやめた。

(Cô ấy đang nói gì dở bỗng dừng lại ko nói nữa)

何冊(なんさつ):nhiều cuốn sách, nhiều cuốn

 

B: 読み切る….

 

Ý nghĩa :     Rất…/ , …..hết ,…. sạch 

(Dùng trình bày một sự việc có thể tiến hành hoàn toàn hoặc không thể tiến hành hoàn toàn, và một sự việc nào đó rất phi thường        

Cách chia :

         切る  Vます bỏ đuôi ます          

     Vます 切れる  
切れない      

 

例:

1.この小説(しょうせつ)はおもしろくて、1日で読み切った。

(Cuốn tiểu thuyết này vì thú vị, hay nên tôi đã đọc hết trong 1 ngày )

2.彼は疲れ切った顔をしている。

(Anh ấy thì đang có khuôn mặt trông rất mệt mỏi)

3.そんなにたくさん食べ切れますか。

(Anh có thể ăn hết nhiều như thế sao ?)

C: ありえる/ありうる….(得る)

Ý nghĩa :         Có thể…./ ko thể…,có khả năng…,ko có khả năng…

(Dùng trình bày khả năng)

Cách chia :

                える/うる       Vます bỏ đuôi ます          

Vます        

     えない

Chú ý; ko sử dụng dạng thức   ありうない  và ありうます

例:

1.博士(はかせ)でも間違うことはありえる。

(Vấn đề này thì đến cả tiến sỹ cũng có khả năng là nhầm nữa là ^^)

2.これが私の知りうるすべての情報(じょうほう)です。

(Đây là toàn bộ thông tin mà trong khả năng tôi biết)

3.捜しうる捜したが、その書類はとうとう見つからなかった。

(Đã cố gắng tìm kiếm hết khả năng có thể nhưng không tìm thấy tài liệu đó)

博士(はかせ);tiến sĩ

間違う(まちがう):lỗi; nhầm lẫn

情報(じょうほう):thông tin; tin tức

捜す(さがす):tìm kiếm

書類(しょるい):tài liệu; giấy tờ

D:  やり()く。。。

Ý nghĩa:     Cố gắng…/ rất…./ …. Đến cùng     

(Dùng trình bày sự cố gắng làm một việc gì đó đến cùng )

Cách chia :

               Vます 抜く(ぬく)

例:

1.大変(たいへん)仕事(しごと)でも、やり()自信(じしん)があります。

(cho dù là công việc vất vả thế nào thì tôi vẫn có tự tin làm đến cùng)

2.彼はあきらめずにゴールまで走り抜いた。

(anh ấy thay vì bỏ cuộc đã cố gắng chạy tới khung thành)

3.これは考え抜いて、()した結論(けつろん)です。

(Đây là kết luận đã đưa ra sau khi đã cố gắng suy nghĩ)

ゴール: khung thành, cầu môn,

自信(じしん);tự tin

あきらめる;từ bỏ; bỏ cuộc

練習(れんしゅう):

問題1:正しいほうに(どちらも正しい場合は両方に)まるをつけなさい。

1.やり{a. かけた  b.抜いた}ことは、最後までやり{a.かけよう  b.抜こう}。

2.心から信じ{a.切って b.かけて }いた人に(だま)された。

3.彼がそんなことを言うなんて、あり{a.えない b.うない}。


4.そういう問題は、起こり{a.える b.うる}だろう。

問題2: 下線部には1.2.3.4のどれが入りますか。一つ選びなさい・

1。使い___ないほどのお金をもらった(ゆめ)()た。

1.え 2.きれ  3.ぬけ  4.かけ

2。これは考え_____だした結論(けつろん)です。

1.えて 2.きって  3.ぬいて  4.かけて。

 

du học nhật bản

 

du hoc

Các tin liên quan

circle-japan

Công ty tư vấn, tuyển sinh du học Nhật Bản Hồng Nhung được thành lập năm 2007 bởi các du học sinh đã từng học tập và làm việc tại Nhật Bản, Hồng Nhung C&T đã và đang nỗ lực góp phần nối liền khoảng cách giữa hệ thống giáo dục của Việt Nam với hệ thống giáo dục tiên tiến của Nhật Bản bằng cách liên tục cải thiện, nâng cao chất lượng tư vấn du học Nhật Bản. (xem thêm báo chí nói về chúng tôi) (sitemap, G+)